- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
họ Tây Môn (họ hai chữ)
Ông Tây Môn là giáo viên của tôi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
họ Tây Môn (họ hai chữ)
Ông Tây Môn là giáo viên của tôi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
họ Tây Môn (họ hai chữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.