- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Phi
Tây Phi có rất nhiều quốc gia.
Tây Phi
Tây Phi có rất nhiều quốc gia.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Tây Phi
Tây Phi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.