- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
Anh ấy giỏi ca hát.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
Anh ấy giỏi ca hát.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.