- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
nhận thấy; cảm thấy
中感受到;发现gǎnshòu dào; fāxiàn
Tôi thấy anh ấy rất thông minh.
cảm thấy; chạm phải
中用身体或思想感受到、察觉到某事yòng shēntǐ huò sīxiǎng gǎnshòu dào、chájuée dào mǒushì
Tôi cảm thấy rất thoải mái.
giấc ngủ; giấc
中短时间的睡眠duǎn shíjiān de shuìmián
Tôi đã ngủ một giấc trưa.
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
giấc ngủ
中睡眠的一段时间shuìmiián de yì duàn shíjiān
nhận thấy; cảm thấy
中感受到;发现gǎnshòu dào; fāxiàn
Tôi thấy anh ấy rất thông minh.
cảm thấy; chạm phải
中用身体或思想感受到、察觉到某事yòng shēntǐ huò sīxiǎng gǎnshòu dào、chájuée dào mǒushì
Tôi cảm thấy rất thoải mái.
giấc ngủ; giấc
中短时间的睡眠duǎn shíjiān de shuìmián
Tôi đã ngủ một giấc trưa.
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
giấc ngủ
中睡眠的一段时间shuìmiián de yì duàn shíjiān
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
nhận thấy; cảm thấy
giấc ngủ; giấc
cảm giác; nhận thức; tỉnh thức
中经过思考或感受而获得的认识;意识到jīngguò sīkǎo huò gǎnshòu érhuòdé de rènshi; yìshíshidào
Bạn thấy thế nào?
tỉnh giấc; thức tỉnh
中从睡眠中醒来cóng shuìmiián zhōng xǐnglái
Bạn đã tỉnh dậy chưa?
nhận thức; ý thức; tỉnh ngộ
中感受到;意识到gǎnshòu dào; yìshí dào
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
giấc (ngủ); lượng từ cho giấc ngủ, xem 場|场[chang2]
中睡眠的一次shuìmián de yī cì
cảm giác; nhận thức; tỉnh thức
中经过思考或感受而获得的认识;意识到jīngguò sīkǎo huò gǎnshòu érhuòdé de rènshi; yìshíshidào
Bạn thấy thế nào?
tỉnh giấc; thức tỉnh
中从睡眠中醒来cóng shuìmiián zhōng xǐnglái
Bạn đã tỉnh dậy chưa?
nhận thức; ý thức; tỉnh ngộ
中感受到;意识到gǎnshòu dào; yìshí dào
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
giấc (ngủ); lượng từ cho giấc ngủ, xem 場|场[chang2]
中睡眠的一次shuìmián de yī cì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.