- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
yết kiến hoàng thượng; vào chầu
Anh ấy đi yết kiến hoàng đế rồi.
yết kiến hoàng thượng; vào chầu
Anh ấy đi yết kiến hoàng đế rồi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
yết kiến hoàng thượng; vào chầu
yết kiến hoàng thượng; vào chầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.