- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
中表示惊讶、愤怒或不相信的感叹词biǎoshì jīngyà、 fennù huò búxiāngxìn de gǎntànci
Chết tiệt! Chìa khóa của tôi đâu mất rồi!
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
中表示惊讶或生气的感叹词;太奇怪了biǎoshì jīngyà huò shēngqì de gǎntànci; tài qíguài le
Quỷ tha ma bắt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
中表示惊讶、愤怒或不相信的感叹词biǎoshì jīngyà、 fennù huò búxiāngxìn de gǎntànci
Chết tiệt! Chìa khóa của tôi đâu mất rồi!
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
中表示惊讶或生气的感叹词;太奇怪了biǎoshì jīngyà huò shēngqì de gǎntànci; tài qíguài le
Quỷ tha ma bắt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
quỷ tha ma bắt!; (khẩu) vớ vẩn; vô lý
中表示不相信或反感,用来骂人或表达厌烦biǎoshì bù xiāngxìn huò fǎnyǎn, yònglái màrén huò biǎodá yànfán
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中荒唐;不可能;胡说八道huāngtáng;búkěnéng;húshuō bādào
quỷ tha ma bắt!; (khẩu) vớ vẩn; vô lý
中表示不相信或反感,用来骂人或表达厌烦biǎoshì bù xiāngxìn huò fǎnyǎn, yònglái màrén huò biǎodá yànfán
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中荒唐;不可能;胡说八道huāngtáng;búkěnéng;húshuō bādào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.