- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
Đài quan sát ở trên đỉnh núi.
đài quan cảnh; sân thượng ngắm cảnh
Phong cảnh từ đài quan sát này rất đẹp.
đài quan sát; sân thượng ngắm cảnh
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
Đài quan sát ở trên đỉnh núi.
đài quan cảnh; sân thượng ngắm cảnh
Phong cảnh từ đài quan sát này rất đẹp.
đài quan sát; sân thượng ngắm cảnh
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.