- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
cột mốc trắc địa; tiêu ngắm đo đạc
Cột mốc là để đo đạc.
cột mốc trắc địa; tiêu ngắm đo đạc
Cột mốc là để đo đạc.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
cột mốc trắc địa; tiêu ngắm đo đạc
cột mốc trắc địa; tiêu ngắm đo đạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.