thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
Anh ta thèm muốn vị trí đó.
trông mong; ngóng trông
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
Anh ta thèm muốn vị trí đó.
trông mong; ngóng trông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.