- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
bệnh sừng hóa; chứng tăng sừng (keratosis)
Bệnh giác hóa là một loại bệnh ngoài da.
bệnh sừng hóa; chứng tăng sừng (keratosis)
Bệnh giác hóa là một loại bệnh ngoài da.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh sừng hóa; chứng tăng sừng (keratosis)
bệnh sừng hóa; chứng tăng sừng (keratosis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.