- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
(văn) cãi cọ; tranh cãi
miệng góc; khóe miệng
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
(văn) cãi cọ; tranh cãi
miệng góc; khóe miệng
(văn) cãi cọ; tranh cãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.