- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
Chỉ số này có nghĩa là gì?
nhãn góc; ký hiệu góc (trên sản phẩm, hình ảnh, tài liệu...)
Nhãn góc của sản phẩm này rất nhỏ.
biểu tượng góc (ký hiệu nhỏ ở góc trên bên phải icon ứng dụng, như chấm đỏ thông báo tin chưa đọc)
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
Chỉ số này có nghĩa là gì?
nhãn góc; ký hiệu góc (trên sản phẩm, hình ảnh, tài liệu...)
Nhãn góc của sản phẩm này rất nhỏ.
biểu tượng góc (ký hiệu nhỏ ở góc trên bên phải icon ứng dụng, như chấm đỏ thông báo tin chưa đọc)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
Ứng dụng này có biểu tượng thông báo.
Ứng dụng này có biểu tượng thông báo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.