- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
ghế góc tường
Chiếc ghế góc này rất đẹp.
ghế góc tường
Chiếc ghế góc này rất đẹp.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
ghế góc tường
ghế góc tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.