- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tháp góc tường; lầu góc (tháp canh ở góc tường thành)
Gác mái của Tử Cấm Thành rất đẹp.
tháp góc tường; lầu góc (tháp canh ở góc tường thành)
Gác mái của Tử Cấm Thành rất đẹp.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tháp góc tường; lầu góc (tháp canh ở góc tường thành)
tháp góc tường; lầu góc (tháp canh ở góc tường thành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.