- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tranh giành; tranh đua; cạnh tranh
Họ đang tranh giành chức vô địch.
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
Họ sẽ tranh giành chức vô địch.
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
tranh giành; tranh đua; cạnh tranh
Họ đang tranh giành chức vô địch.
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
Họ sẽ tranh giành chức vô địch.
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tranh giành; tranh đua; cạnh tranh
tranh giành; tranh đua; cạnh tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.