- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
linh dương đầu bò; gnu (Connochaetes)
Linh dương đầu bò là một loài linh dương lớn.
linh dương đầu bò; wildebeest (Connochaetes)
linh dương đầu bò; gnu (Connochaetes)
Linh dương đầu bò là một loài linh dương lớn.
linh dương đầu bò; wildebeest (Connochaetes)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
linh dương đầu bò; gnu (Connochaetes)
linh dương đầu bò; gnu (Connochaetes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.