Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
xúc tu; chân xúc giác (pedipalp)
Xúc chi là bộ phận miệng của nhện.
// NGHĨA CHÍNHxúc tu; chân xúc giác (pedipalp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.