- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
xúc giác; cảm giác xúc chạm
Xúc giác của mèo rất nhạy bén.
xúc giác; cảm giác xúc chạm
Xúc giác của mèo rất nhạy bén.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
xúc giác; cảm giác xúc chạm
xúc giác; cảm giác xúc chạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.