- 彡sam(sợi lông, tua)
- 頁hiệt(đầu người)
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
râu; xúc tu; tua (của động vật)
Bạch tuộc có tám xúc tu.
râu; xúc tu (của côn trùng, động vật giáp xác)
Côn trùng có râu.
râu; xúc tu; xúc tu (của côn trùng, giáp xác)
râu; xúc tu; tua (của động vật)
Bạch tuộc có tám xúc tu.
râu; xúc tu (của côn trùng, động vật giáp xác)
Côn trùng có râu.
râu; xúc tu; xúc tu (của côn trùng, giáp xác)
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
râu; xúc tu; tua (của động vật)
râu; xúc tu; tua (của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.