- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
(thổ ngữ) khuấy trộn; pha trộn
khuấy; đảo
Anh ấy dùng thìa khuấy súp một cái.
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
Bạn đừng gây rắc rối nữa.
(thổ ngữ) khuấy trộn; pha trộn
khuấy; đảo
Anh ấy dùng thìa khuấy súp một cái.
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
Bạn đừng gây rắc rối nữa.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
(thổ ngữ) khuấy trộn; pha trộn
(thổ ngữ) khuấy trộn; pha trộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.