ngô; bắp
中一种黄色的粮食,粒粒长在茎上yī zhǒng huángsè de liángshi, lìlì zhǎng zài jīng shang
Ngô là một loại ngũ cốc.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
中粮食;庄稼的果实liángshi; zhuāngjia de guǒshí
Hạt kê là một loại ngũ cốc phổ biến ở miền Bắc.
họ Cốc
中姓氏,中国古代的一个姓。xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng。
ngô; bắp
中一种黄色的粮食,粒粒长在茎上yī zhǒng huángsè de liángshi, lìlì zhǎng zài jīng shang
Ngô là một loại ngũ cốc.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
中粮食;庄稼的果实liángshi; zhuāngjia de guǒshí
Hạt kê là một loại ngũ cốc phổ biến ở miền Bắc.
họ Cốc
中姓氏,中国古代的一个姓。xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng。
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.