- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đậu que; đậu đũa(kế thừa)
Tôi thích ăn đậu đũa.
đậu que; đậu cô ve(kế thừa)
Tôi thích ăn đậu que.
đậu que; đậu cô ve(kế thừa)
đậu que; đậu đũa(kế thừa)
Tôi thích ăn đậu đũa.
đậu que; đậu cô ve(kế thừa)
Tôi thích ăn đậu que.
đậu que; đậu cô ve(kế thừa)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đậu que; đậu đũa
đậu que; đậu đũa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.