- 豸trĩ(thú không chân (bộ thú))
- 勺chước(cái muôi, cái gáo)
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
mèo rừng; mèo báo (Prionailurus bengalensis)
Mèo báo là một loài mèo hoang dã.
mèo rừng; mèo báo (Prionailurus bengalensis)
Mèo báo là một loài mèo hoang dã.
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo rừng; mèo báo (Prionailurus bengalensis)
mèo rừng; mèo báo (Prionailurus bengalensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.