trĩ · lửng

zhì (zhi4)

Bộ thủ số 153 · 7 nét (153 部首 · 7 153 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾘ (trĩ) — nghĩa: lửng, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ 豸 tượng hình chân và thân của một loài động vật nhỏ, có lẽ là lửng hoặc tương tự, trong chữ tượng hình cổ đại. Từ triện thư đến ngày nay, hình dáng vẫn giữ nguyên bộ cấu trúc cơ bản này.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ lửng bằng cách tưởng tượng nó như một con vật bé nhỏ với bốn chân mập mツ khom người.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

15 chữ
  • zhìtrĩ

    sâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu

    7 nét

  • bàobáo

    con báo hoa (Panthera pardus)

    HSK 7

    10 nét

  • cháisài

    chó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)

    10 nét

  • ànngạn

    tù; nhà tù

    10 nét

  • chū

    (cổ) loài thú giống hổ

    11 nét

  • diāođiêu

    chồn marten (chi Martes)

    12 nét

  • xiūhưu

    xem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)

    13 nét

  • huánhoan

    con lửng (họ nhà chồn)

    13 nét

  • hào

    chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

    13 nét

  • mạch

    tên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)

    13 nét

  • màomạo

    diện mạo; vẻ ngoài; hình dạng

    14 nét

  • māomiêu

    mèo

    HSK 2

    15 nét

  • tỳ

    xem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貔 là con đực)

    17 nét

  • mạc

    heo mạc; tapir (Tapirus spp.)

    17 nét

  • juécước

    khỉ vượn

    27 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.