- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
quản lý chất lượng
Quản lý chất lượng là cốt lõi của công ty.
quản lý chất lượng
Quản lý chất lượng là cốt lõi của công ty.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
quản lý chất lượng
quản lý chất lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.