- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
nở hoa tảo; hiện tượng tảo nở hoa
Thủy triều đỏ là một hiện tượng tự nhiên.
nở hoa tảo; hiện tượng tảo nở hoa
Thủy triều đỏ là một hiện tượng tự nhiên.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
nở hoa tảo; hiện tượng tảo nở hoa
nở hoa tảo; hiện tượng tảo nở hoa