- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(thổ ngữ) đứa khốn; thằng khốn nạn(kế thừa)
Đồ khốn nạn nhà anh!
(khẩu) thằng khốn; đứa khốn nạn; tên vô lại(kế thừa)
Đồ ranh con nhà anh!
(thổ ngữ) đứa khốn; thằng khốn nạn(kế thừa)
Đồ khốn nạn nhà anh!
(khẩu) thằng khốn; đứa khốn nạn; tên vô lại(kế thừa)
Đồ ranh con nhà anh!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(thổ ngữ) đứa khốn; thằng khốn nạn
(thổ ngữ) đứa khốn; thằng khốn nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.