Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
trần truồng; khỏa thân
Anh ấy chạy ra ngoài trong tình trạng khỏa thân.
// NGHĨA CHÍNHtrần truồng; khỏa thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.