- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)