- 鳥điểu(chim)
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.