- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
vất vả; cực nhọc; khổ cực
中很累、很劳累、很费力hěn lèi、hěn láoléi、hěn fèilì
Bạn vất vả rồi!
vất vả; khó nhọc; cực khổ
中需要付出很多努力、很累的xūyào fùchū hěnduō nǔlì、hěn lèi de
vất vả; cực khổ; gian khổ
vất vả; cực nhọc; khổ cực
中很累、很劳累、很费力hěn lèi、hěn láoléi、hěn fèilì
Bạn vất vả rồi!
vất vả; khó nhọc; cực khổ
中需要付出很多努力、很累的xūyào fùchū hěnduō nǔlì、hěn lèi de
vất vả; cực khổ; gian khổ
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
vất vả; cực nhọc; khổ cực
vất vả; cực nhọc; khổ cực
gian khổ; khó khăn vất vả
中很费力、很困难hěn fèi lì、hěn kùnnan
Công việc này rất vất vả.
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
中付出很多努力,经历艰辛fùchū hěnduō nǔlì, jīnglì jiānxīn
Bạn vất vả rồi!
vất vả; khó nhọc; cực khổ
中付出很多努力,感到疲劳和困难fūchū hěnduō nǔlì,gǎndào píláo hé kùnnan
vất vả; cực nhọc; khó khăn gian khổ
中困难和劳累的情况kùnnan hé láoléi de qíngkuàng
Anh ấy đã chịu rất nhiều vất vả.
gian khổ; khó khăn vất vả
中很费力、很困难hěn fèi lì、hěn kùnnan
Công việc này rất vất vả.
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
中付出很多努力,经历艰辛fùchū hěnduō nǔlì, jīnglì jiānxīn
Bạn vất vả rồi!
vất vả; khó nhọc; cực khổ
中付出很多努力,感到疲劳和困难fūchū hěnduō nǔlì,gǎndào píláo hé kùnnan
vất vả; cực nhọc; khó khăn gian khổ
中困难和劳累的情况kùnnan hé láoléi de qíngkuàng
Anh ấy đã chịu rất nhiều vất vả.