- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng
中穿着性感、举止大胆的年轻女性chuānzháo xìnggǎn、jǔzhǐ dàdǎn de niánqīng nǚxìng
Cô ấy là một cô gái nóng bỏng.
cô gái gợi cảm; em gái cá tính
中穿着暴露、性感的年轻女性chuānzháo bàolù、xìnggǎn de niánqīng nǚxìng
cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng
cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng
中穿着性感、举止大胆的年轻女性chuānzháo xìnggǎn、jǔzhǐ dàdǎn de niánqīng nǚxìng
Cô ấy là một cô gái nóng bỏng.
cô gái gợi cảm; em gái cá tính
中穿着暴露、性感的年轻女性chuānzháo bàolù、xìnggǎn de niánqīng nǚxìng
cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng
cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中穿着暴露、性感、举止大胆的年轻女性chuānzháo bàolù、xìnggǎn、jǔzhǐ dàdǎn de niánqīng nǚxìng
nhóm nhạc Spice Girls; cô gái quyến rũ gợi cảm
中1990年代英国著名女子音乐组合的名称yī jiǔ jiǔ líng niándài Yīngguó zhùmíng nǚzǐ yīnyuè zǔhé de míngchèng
中穿着暴露、性感、举止大胆的年轻女性chuānzháo bàolù、xìnggǎn、jǔzhǐ dàdǎn de niánqīng nǚxìng
nhóm nhạc Spice Girls; cô gái quyến rũ gợi cảm
中1990年代英国著名女子音乐组合的名称yī jiǔ jiǔ líng niándài Yīngguó zhùmíng nǚzǐ yīnyuè zǔhé de míngchèng