- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
ớt cay; ớt
Tôi thích ăn ớt cay.
ớt; ớt cay
Tôi thích ăn ớt.
ớt cay; ớt
Tôi thích ăn ớt cay.
ớt; ớt cay
Tôi thích ăn ớt.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ớt cay; ớt
ớt cay; ớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.