- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
món gà xào ớt (laziji)
Tôi thích ăn gà xào ớt.
món gà xào ớt (laziji)
Tôi thích ăn gà xào ớt.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
món gà xào ớt (laziji)
món gà xào ớt (laziji)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.