- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
nước sốt cay; tương ớt
Tôi thích ăn sốt cay.
tương ớt; sốt ớt cay
Nước sốt ớt này rất ngon.
nước sốt cay; tương ớt
Tôi thích ăn sốt cay.
tương ớt; sốt ớt cay
Nước sốt ớt này rất ngon.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước sốt cay; tương ớt
nước sốt cay; tương ớt