- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
tương đậu cay; tương ớt đậu
Tôi thích ăn tương ớt đậu.
tương đậu cay; tương ớt đậu
Tôi thích ăn tương ớt đậu.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương đậu cay; tương ớt đậu
tương đậu cay; tương ớt đậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.