- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận ra; nhận biết
Tôi nhận ra giọng nói của anh ấy.
nhận rõ; xác nhận
Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.
nhận ra; nhận biết
Tôi nhận ra giọng nói của anh ấy.
nhận rõ; xác nhận
Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận ra; nhận biết
nhận ra; nhận biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.