- 言ngôn(lời nói)
- 辛tân(cay đắng, tội lỗi)
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
中为某人或某事说好话、做出解释或证明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà、zuòchū jiěshì huò zhèngmíng qí zhèngdàngxìng
Anh ấy tự biện hộ cho mình.
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (lý lẽ)
中为某人或某事说好话;提出理由支持wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà; tíchū lǐyóu zhīchí
biện hộ; bào chữa
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
中为某人或某事说好话、做出解释或证明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà、zuòchū jiěshì huò zhèngmíng qí zhèngdàngxìng
Anh ấy tự biện hộ cho mình.
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (lý lẽ)
中为某人或某事说好话;提出理由支持wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà; tíchū lǐyóu zhīchí
biện hộ; bào chữa
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
中在法庭上为被告人说话,证明其无罪或减轻责任zài fǎtíng shang wèi bèi gàorén shuōhuà, zhèngmíng qī wúzuì huò jiǎnqīng zérèn
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中为某人或某事说好话;保护或说明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà;bǎohù huò shuōmíng qí zhèngdàngxìng
中在法庭上为被告人说话,证明其无罪或减轻责任zài fǎtíng shang wèi bèi gàorén shuōhuà, zhèngmíng qī wúzuì huò jiǎnqīng zérèn
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中为某人或某事说好话;保护或说明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà;bǎohù huò shuōmíng qí zhèngdàngxìng