- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tố cáo; buộc tội; khởi tố
中向法院或有关部门指控某人犯了罪xiàng fǎyuàn huò yǒuguān bùmèn zhǐkòng mǒurén fànle zuì
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
tố cáo; buộc tội; khởi tố
中向法院或有关部门指控某人犯了罪xiàng fǎyuàn huò yǒuguān bùmèn zhǐkòng mǒurén fànle zuì
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tố cáo; buộc tội; khởi tố
tố cáo; buộc tội; khởi tố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.