- 言ngôn(lời nói)
- 辛tân(cay đắng, tội lỗi)
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
phép biện chứng; biện chứng pháp
Biện chứng pháp là một loại tư tưởng triết học.
phép biện chứng; phương pháp biện chứng
Biện chứng pháp là một phương pháp triết học.
phép biện chứng; biện chứng pháp
Biện chứng pháp là một loại tư tưởng triết học.
phép biện chứng; phương pháp biện chứng
Biện chứng pháp là một phương pháp triết học.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép biện chứng; biện chứng pháp
phép biện chứng; biện chứng pháp