- ⺌tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)
- 兀ngột(người đứng thẳng)
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
thời gian; lúc (khẩu, tiếng Thượng Hải)
Ánh nắng buổi sáng rất đẹp.
(khẩu, tiếng Ngô) thời điểm trong ngày; giờ giấc
thời gian; lúc; khoảnh khắc (khẩu, tiếng Thượng Hải)
Lúc này, anh ấy đang ngủ.
thời gian; lúc (khẩu, tiếng Thượng Hải)
Ánh nắng buổi sáng rất đẹp.
(khẩu, tiếng Ngô) thời điểm trong ngày; giờ giấc
thời gian; lúc; khoảnh khắc (khẩu, tiếng Thượng Hải)
Lúc này, anh ấy đang ngủ.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
thời gian; lúc (khẩu, tiếng Thượng Hải)
thời gian; lúc (khẩu, tiếng Thượng Hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.