- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc cồn; dịch chiết cồn (tincture)
Loại cồn thuốc này có thể dùng để khử trùng.
thuốc cồn; dịch chiết cồn (tincture)
Loại cồn thuốc này có thể dùng để khử trùng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc cồn; dịch chiết cồn (tincture)
thuốc cồn; dịch chiết cồn (tincture)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.