- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
pha chế; phối chế (thuốc, dung dịch, v.v.)
Loại thuốc này cần được pha chế.
pha chế; phối chế
Anh ấy đang pha chế thuốc.
bịa đặt; bịa ra; hư cấu
Anh ấy đã pha chế một loại thuốc mới.
pha chế; phối chế (thuốc, dung dịch, v.v.)
Loại thuốc này cần được pha chế.
pha chế; phối chế
Anh ấy đang pha chế thuốc.
bịa đặt; bịa ra; hư cấu
Anh ấy đã pha chế một loại thuốc mới.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
pha chế; phối chế (thuốc, dung dịch, v.v.)
pha chế; phối chế (thuốc, dung dịch, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.