- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
ghép đôi; sắp cặp
Họ là một cặp đôi phù hợp.
ghép đôi; sắp cặp
Họ là một cặp đôi phù hợp.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
ghép đôi; sắp cặp
ghép đôi; sắp cặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.