- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
Chúng ta cần bổ sung một số linh kiện.
bổ sung; phục hồi (cho đủ bộ)
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
Chúng ta cần bổ sung một số linh kiện.
bổ sung; phục hồi (cho đủ bộ)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.