- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
người dẫn tốc độ; người tạo nhịp (trong chạy đường dài)
Người dẫn tốc giúp vận động viên duy trì tốc độ ổn định.
người dẫn tốc độ; người tạo nhịp (trong chạy đường dài)
Người dẫn tốc giúp vận động viên duy trì tốc độ ổn định.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người dẫn tốc độ; người tạo nhịp (trong chạy đường dài)
người dẫn tốc độ; người tạo nhịp (trong chạy đường dài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.