- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu và đồ nhắm; thức ăn và thức uống
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ ăn thức uống.
đồ nhắm; thức ăn kèm rượu
Tôi thích ăn đồ nhắm.
rượu và đồ nhắm; thức ăn và thức uống
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ ăn thức uống.
đồ nhắm; thức ăn kèm rượu
Tôi thích ăn đồ nhắm.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rượu và đồ nhắm; thức ăn và thức uống
rượu và đồ nhắm; thức ăn và thức uống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.