- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
say rượu gây rối; uống rượu say rồi gây sự
Anh ta bị bắt vì gây rối do say rượu.
say rượu gây rối; uống rượu say rồi gây chuyện
Anh ta thường xuyên say rượu gây sự.
say rượu gây rối; uống rượu say rồi gây sự
Anh ta bị bắt vì gây rối do say rượu.
say rượu gây rối; uống rượu say rồi gây chuyện
Anh ta thường xuyên say rượu gây sự.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
say rượu gây rối; uống rượu say rồi gây sự
say rượu gây rối; uống rượu say rồi gây sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.