- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
Toàn thân anh ấy mềm nhũn, không có chút sức lực nào.
mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn
Miếng bánh này rất mềm.
mềm nhũn; rũ ra (vì mệt, đau hoặc xúc động)
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
Toàn thân anh ấy mềm nhũn, không có chút sức lực nào.
mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn
Miếng bánh này rất mềm.
mềm nhũn; rũ ra (vì mệt, đau hoặc xúc động)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.