- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đền đáp; trả ơn; thù lao
Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.
ban thưởng; thưởng công
đền đáp; trả ơn; thù lao
Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.
ban thưởng; thưởng công
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đền đáp; trả ơn; thù lao
đền đáp; trả ơn; thù lao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.